Contact us via LINE
Contact us via Facebook Messenger

English-Vietnamese Online Dictionary

Search Results  "nguyên nhân" 1 hit

Vietnamese nguyên nhân
English Nounscause, reason
Example
Nguyên nhân của vụ cháy chưa rõ.
The cause of the fire is unknown.

Search Results for Synonyms "nguyên nhân" 0hit

Search Results for Phrases "nguyên nhân" 6hit

Anh ấy đã lý giải nguyên nhân sự việc.
He explained the reason for the incident.
Nguyên nhân của vụ cháy chưa rõ.
The cause of the fire is unknown.
Nguyên nhân do trẻ có thói quen nhai, nuốt tóc.
The cause is the child's habit of chewing and swallowing hair.
các biện pháp trừng phạt của phương Tây là nguyên nhân lớn nhất bào mòn nguồn doanh thu.
Western sanctions are the biggest cause eroding revenue sources.
Nhà chức trách đang điều tra nguyên nhân vụ tai nạn.
The authorities are investigating the cause of the accident.
Cơ quan chức năng đang điều tra nguyên nhân vụ tai nạn.
The authorities are investigating the cause of the accident.

Search from index

a | b | c | d | đ | e | g | h | i | j | k | l | m | n | o | p | q | r | s | t | u | v | w | x | y | x | z